Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

不料

bùliào

Trong tiếng Trung, 不料 (bùliào) có nghĩa là “(phó từ) ngờ đâu; chẳng ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) ngờ đâu
  2. chẳng ngờ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们本要出门,不料下雨了。
    Wǒmen běn yào chūmén, bùliào xiàyǔ le.
    Chúng tôi vốn định ra ngoài, chẳng ngờ trời lại mưa.

Chữ Hán