Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

别说

biéshuō
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 別說

Trong tiếng Trung, 别说 (biéshuō) có nghĩa là “huống chi; chưa kể; đừng nói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. huống chi
  2. chưa kể
  3. đừng nói
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别说跑步了,他连走路都不行。
    Biéshuō pǎobù le, tā lián zǒulù dōu bù xíng.
    Đừng nói đến chạy bộ, anh ấy ngay cả đi bộ cũng không xong.

Chữ Hán