Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

安置

ānzhì

Trong tiếng Trung, 安置 (ānzhì) có nghĩa là “sắp xếp chỗ ở; bố trí; ổn định”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sắp xếp chỗ ở
  2. bố trí
  3. ổn định

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政府已经妥善安置了受灾居民。
    Zhèngfǔ yǐjīng tuǒshàn ānzhìle shòuzāi jūmín.
    Chính phủ đã sắp xếp chỗ ở ổn thỏa cho người dân vùng thiên tai.

Chữ Hán