Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

置

zhì

Trong tiếng Trung, 置 (zhì) có nghĩa là “đặt; để; sắm sửa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặt
  2. để
  3. sắm sửa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请勿在窗户旁边置重物。
    Qǐng wù zài chuānghù pángbiān zhì zhòngwù.
    Xin đừng đặt vật nặng cạnh cửa sổ.

Chữ Hán

置
zhì
đặt; để
Từ chứa 置