Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

配置

pèizhì

Trong tiếng Trung, 配置 (pèizhì) có nghĩa là “phân bổ; trang bị; cấu hình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phân bổ
  2. trang bị
  3. cấu hình
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这台新电脑的配置很高。
    Zhè tái xīn diànnǎo de pèizhì hěn gāo.
    Cấu hình của chiếc máy tính mới này rất cao.

Chữ Hán