Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

分配

fēnpèi

Trong tiếng Trung, 分配 (fēnpèi) có nghĩa là “phân phối; phân bổ; giao phó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phân phối
  2. phân bổ
  3. giao phó

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理已经把任务分配给大家了。
    Jīnglǐ yǐjīng bǎ rènwu fēnpèi gěi dàjiā le.
    Giám đốc đã phân công nhiệm vụ cho mọi người rồi.

Chữ Hán