Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

配

pèi

Trong tiếng Trung, 配 (pèi) có nghĩa là “hợp; xứng đôi; xứng đáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hợp
  2. xứng đôi
  3. xứng đáng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这双鞋很配你的裙子。
    Zhè shuāng xié hěn pèi nǐ de qúnzi.
    Đôi giày này rất hợp với chiếc váy của bạn.

Chữ Hán

配
pèi
hợp; xứng đôi
Từ chứa 配