座谈会
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 座談會
Trong tiếng Trung, 座谈会 (zuòtánhuì) có nghĩa là “tọa đàm; hội đàm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tọa đàm
- hội đàm
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 座谈会 (zuòtánhuì) có nghĩa là “tọa đàm; hội đàm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.