Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

座谈会

zuòtánhuì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 座談會

Trong tiếng Trung, 座谈会 (zuòtánhuì) có nghĩa là “tọa đàm; hội đàm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tọa đàm
  2. hội đàm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们明天要参加座谈会。
    Wǒmen míngtiān yào cānjiā zuòtánhuì.
    Ngày mai chúng tôi sẽ tham gia buổi tọa đàm.

Chữ Hán