Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

让座

ràngzuò
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 讓座

Trong tiếng Trung, 让座 (ràngzuò) có nghĩa là “nhường chỗ; nhường ghế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhường chỗ
  2. nhường ghế
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在公交车上给老人让座。
    Tā zài gōngjiāochē shàng gěi lǎorén ràngzuò.
    Anh ấy nhường chỗ cho người già trên xe buýt.

Chữ Hán