Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

谈判

tánpàn

Trong tiếng Trung, 谈判 (tánpàn) có nghĩa là “đàm phán; cuộc đàm phán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đàm phán
  2. cuộc đàm phán

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两家公司正在进行谈判。
    Liǎng jiā gōngsī zhèngzài jìnxíng tánpàn.
    Hai công ty đang tiến hành đàm phán.

Chữ Hán