Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

判

pàn

Trong tiếng Trung, 判 (pàn) có nghĩa là “phán; phán quyết; xử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phán
  2. phán quyết
  3. xử
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 裁判判了一个点球。
    Cáipàn pànle yí gè diǎnqiú.
    Trọng tài đã thổi phạt một quả phạt đền.

Chữ Hán

判
pàn
phán; phán quyết
Từ chứa 判