Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

准时

zhǔnshí

Trong tiếng Trung, 准时 (zhǔnshí) có nghĩa là “đúng giờ; đúng hẹn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đúng giờ
  2. đúng hẹn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 火车在八点准时出发了。
    Huǒchē zài bā diǎn zhǔnshí chūfāle.
    Tàu hỏa đã khởi hành đúng giờ lúc tám giờ.

Chữ Hán