主力
Trong tiếng Trung, 主力 (zhǔlì) có nghĩa là “lực lượng chính; cầu thủ chủ lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lực lượng chính
- cầu thủ chủ lực
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 主力 (zhǔlì) có nghĩa là “lực lượng chính; cầu thủ chủ lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.