Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

主

zhǔ

Trong tiếng Trung, 主 (zhǔ) có nghĩa là “chủ nhà; chủ sở hữu; chính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chủ nhà
  2. chủ sở hữu
  3. chính

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个房间分主次两种灯光。
    Zhège fángjiān fēn zhǔ cì liǎng zhǒng dēngguāng.
    Căn phòng này có hai loại ánh sáng: chính và phụ.

Chữ Hán

主
zhǔ
chủ nhà; chủ sở hữu
Từ chứa 主