Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

中立

zhōnglì

Trong tiếng Trung, 中立 (zhōnglì) có nghĩa là “trung lập; tính trung lập”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trung lập
  2. tính trung lập

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在这场争论中,他选择保持中立。
    Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.
    Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ trung lập.

Chữ Hán