致力
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 致力 (zhìlì) có nghĩa là “cống hiến; dốc sức”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- cống hiến
- dốc sức
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 致力 (zhìlì) có nghĩa là “cống hiến; dốc sức”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.