Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

致力

zhìlì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 致力 (zhìlì) có nghĩa là “cống hiến; dốc sức”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. cống hiến
  2. dốc sức
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她一直致力于环境保护工作。
    Tā yīzhí zhìlì yú huánjìng bǎohù gōngzuò.
    Cô ấy luôn cống hiến cho công tác bảo vệ môi trường.

Chữ Hán