Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

镇静

zhènjìng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 鎮靜

Trong tiếng Trung, 镇静 (zhènjìng) có nghĩa là “bình tĩnh; điềm tĩnh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. bình tĩnh
  2. điềm tĩnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 遇到危险时请保持镇静。
    Yùdào wēixiǎn shí qǐng bǎochí zhènjìng.
    Khi gặp nguy hiểm xin hãy giữ bình tĩnh.

Chữ Hán