镇静
Trong tiếng Trung, 镇静 (zhènjìng) có nghĩa là “bình tĩnh; điềm tĩnh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- bình tĩnh
- điềm tĩnh
Trong tiếng Trung, 镇静 (zhènjìng) có nghĩa là “bình tĩnh; điềm tĩnh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.