招牌
Trong tiếng Trung, 招牌 (zhāopai) có nghĩa là “biển hiệu; món tủ; đặc trưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- biển hiệu
- món tủ
- đặc trưng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 招牌 (zhāopai) có nghĩa là “biển hiệu; món tủ; đặc trưng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.