Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

预示

yùshì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 預示

Trong tiếng Trung, 预示 (yùshì) có nghĩa là “báo trước; báo hiệu; chỉ ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. báo trước
  2. báo hiệu
  3. chỉ ra
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 乌云预示着暴风雨要来了。
    Wūyún yùshìzhe bàofēngyǔ yào láile.
    Mây đen báo hiệu cơn bão sắp đến.

Chữ Hán

预
yù
to advance; in advance
Từ chứa 预
示
shì
to show; to reveal
Từ chứa 示