Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

提示

tíshì

Trong tiếng Trung, 提示 (tíshì) có nghĩa là “nhắc nhở; gợi ý; gợi mở”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhắc nhở
  2. gợi ý
  3. gợi mở

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多亏了老师的提示,我才解出这道题。
    Duōkuīle lǎoshī de tíshì, wǒ cái jiěchū zhè dào tí.
    Nhờ có gợi ý của thầy giáo, tôi mới giải được bài này.

Chữ Hán