有望
Trong tiếng Trung, 有望 (yǒuwàng) có nghĩa là “có triển vọng; có hy vọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- có triển vọng
- có hy vọng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 有望 (yǒuwàng) có nghĩa là “có triển vọng; có hy vọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.