Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

迎来

yínglái
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 迎來

Trong tiếng Trung, 迎来 (yínglái) có nghĩa là “đón nhận; chào đón; đón chào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đón nhận
  2. chào đón
  3. đón chào
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们迎来了温暖的春天。
    Wǒmen yíngláile wēnnuǎn de chūntiān.
    Chúng ta đã đón chào một mùa xuân ấm áp.

Chữ Hán