迎来
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 迎來
Trong tiếng Trung, 迎来 (yínglái) có nghĩa là “đón nhận; chào đón; đón chào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đón nhận
- chào đón
- đón chào
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 迎来 (yínglái) có nghĩa là “đón nhận; chào đón; đón chào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.