引发
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 引發
Trong tiếng Trung, 引发 (yǐnfā) có nghĩa là “khơi mào; gây ra; dẫn đến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khơi mào
- gây ra
- dẫn đến
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 引发 (yǐnfā) có nghĩa là “khơi mào; gây ra; dẫn đến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.