Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

一同

yītóng

Trong tiếng Trung, 一同 (yītóng) có nghĩa là “cùng nhau; cùng đi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cùng nhau
  2. cùng đi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们一同去参观了博物馆。
    Wǒmen yītóng qù cānguānle bówùguǎn.
    Chúng tôi cùng nhau đi tham quan viện bảo tàng.

Chữ Hán