Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

要点

yàodiǎn

Trong tiếng Trung, 要点 (yàodiǎn) có nghĩa là “điểm chính; điểm mấu chốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điểm chính
  2. điểm mấu chốt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把今天会议的要点记录在笔记本上。
    Qǐng bǎ jīntiān huìyì de yàodiǎn jìlù zài bǐjìběn shàng.
    Xin hãy ghi lại những điểm chính của cuộc họp hôm nay vào sổ tay.

Chữ Hán