Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

学员

xuéyuán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 學員

Trong tiếng Trung, 学员 (xuéyuán) có nghĩa là “học viên; học sinh; khóa sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. học viên
  2. học sinh
  3. khóa sinh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这些学员都在认真练习开车。
    Zhèxiē xuéyuán dōu zài rènzhēn liànxí kāichē.
    Những học viên này đều đang chăm chỉ luyện tập lái xe.

Chữ Hán