学员
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 學員
Trong tiếng Trung, 学员 (xuéyuán) có nghĩa là “học viên; học sinh; khóa sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- học viên
- học sinh
- khóa sinh
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 学员 (xuéyuán) có nghĩa là “học viên; học sinh; khóa sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.