Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

信件

xìnjiàn

Trong tiếng Trung, 信件 (xìnjiàn) có nghĩa là “thư từ; thư tín”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thư từ
  2. thư tín

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把紧急信件放在我桌上。
    Qǐng bǎ jǐnjí xìnjiàn fàng zài wǒ zhuō shàng.
    Xin hãy để những bức thư khẩn cấp lên bàn của tôi.

Chữ Hán