完了
Trong tiếng Trung, 完了 (wánle) có nghĩa là “xong rồi; toi rồi; hỏng rồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- xong rồi
- toi rồi
- hỏng rồi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 完了 (wánle) có nghĩa là “xong rồi; toi rồi; hỏng rồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.