Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

同一

tóngyī

Trong tiếng Trung, 同一 (tóngyī) có nghĩa là “cùng một; giống nhau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cùng một
  2. giống nhau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们两个人毕业于同一所大学。
    Tāmen liǎng gè rén bìyè yú tóngyī suǒ dàxué.
    Hai người bọn họ tốt nghiệp cùng một trường đại học.

Chữ Hán