Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

特大

tèdà

Trong tiếng Trung, 特大 (tèdà) có nghĩa là “cực lớn; ngoại cỡ; đặc biệt lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cực lớn
  2. ngoại cỡ
  3. đặc biệt lớn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 昨天这里下了一场特大暴雨。
    Zuótiān zhèlǐ xiàle yì chǎng tèdà bàoyǔ.
    Hôm qua ở đây đã có một trận mưa bão cực lớn.

Chữ Hán