Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

台上

táishàng
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 臺上

Trong tiếng Trung, 台上 (táishàng) có nghĩa là “trên sân khấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trên sân khấu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 台上的演员跳舞跳得很好。
    Táishàng de yǎnyuán tiàowǔ tiào de hěn hǎo.
    Diễn viên trên sân khấu múa rất đẹp.

Chữ Hán