台
Trong tiếng Trung, 台 (tái) có nghĩa là “bục, sân khấu; (lượng từ) máy móc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bục, sân khấu
- (lượng từ) máy móc
Trong tiếng Trung, 台 (tái) có nghĩa là “bục, sân khấu; (lượng từ) máy móc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.