Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

台

tái

Trong tiếng Trung, 台 (tái) có nghĩa là “bục, sân khấu; (lượng từ) máy móc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bục, sân khấu
  2. (lượng từ) máy móc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 办公室里有两台电脑。
    Bàngōngshì lǐ yǒu liǎng tái diànnǎo.
    Trong văn phòng có hai chiếc máy tính.

Chữ Hán

台
tái
bục, sân khấu; (lượng từ) máy móc
Từ chứa 台