收养
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 收養
Trong tiếng Trung, 收养 (shōuyǎng) có nghĩa là “nhận nuôi; cưu mang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhận nuôi
- cưu mang
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 收养 (shōuyǎng) có nghĩa là “nhận nuôi; cưu mang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.