Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

收养

shōuyǎng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 收養

Trong tiếng Trung, 收养 (shōuyǎng) có nghĩa là “nhận nuôi; cưu mang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận nuôi
  2. cưu mang
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们收养了一只流浪狗。
    Tāmen shōuyǎng le yì zhī liúlànggǒu.
    Họ đã nhận nuôi một con chó hoang.

Chữ Hán