手法
Trong tiếng Trung, 手法 (shǒufǎ) có nghĩa là “thủ pháp; kỹ xảo; phương pháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thủ pháp
- kỹ xảo
- phương pháp
Trong tiếng Trung, 手法 (shǒufǎ) có nghĩa là “thủ pháp; kỹ xảo; phương pháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.