Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

实质

shízhì

Trong tiếng Trung, 实质 (shízhì) có nghĩa là “thực chất; bản chất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực chất
  2. bản chất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要看清问题的实质。
    Wǒmen xūyào kànqīng wèntí de shízhì.
    Chúng ta cần nhìn rõ thực chất của vấn đề.

Chữ Hán

实
shí
real; true
Từ chứa 实
质
zhì
character; nature
Từ chứa 质