Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

失效

shīxiào

Trong tiếng Trung, 失效 (shīxiào) có nghĩa là “hết hiệu lực; mất tác dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hết hiệu lực
  2. mất tác dụng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 过期的药物就会失效。
    Guòqī de yàowù jiù huì shīxiào.
    Thuốc quá hạn sử dụng sẽ mất tác dụng.

Chữ Hán

失
shī
to lose; to miss
Từ chứa 失
效
xiào
to imitate (variant of 效); effect
Từ chứa 效