Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

市民

shìmín

Trong tiếng Trung, 市民 (shìmín) có nghĩa là “công dân thành phố; thị dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công dân thành phố
  2. thị dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个公园对市民免费开放。
    Zhège gōngyuán duì shìmín miǎnfèi kāifàng.
    Công viên này mở cửa miễn phí cho cư dân thành phố.

Chữ Hán