Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

上火

shànghuǒ

Trong tiếng Trung, 上火 (shànghuǒ) có nghĩa là “nóng trong người; nổi giận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nóng trong người
  2. nổi giận
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 油炸食品吃多了容易上火。
    Yóuzhá shípǐn chī duō le róngyì shànghuǒ.
    Ăn nhiều đồ chiên rán rất dễ bị nóng trong người.

Chữ Hán