Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

入选

rùxuǎn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 入選

Trong tiếng Trung, 入选 (rùxuǎn) có nghĩa là “trúng tuyển; được chọn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trúng tuyển
  2. được chọn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的文章入选了学校的杂志。
    Tā de wénzhāng rùxuǎn le xuéxiào de zázhì.
    Bài viết của anh ấy đã được chọn đăng trên tạp chí của trường.

Chữ Hán