Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

平淡

píngdàn

Trong tiếng Trung, 平淡 (píngdàn) có nghĩa là “bình dị; phẳng lặng; nhạt nhòa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bình dị
  2. phẳng lặng
  3. nhạt nhòa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们的生活虽然平淡,但很幸福。
    Tāmen de shēnghuó suīrán píngdàn, dàn hěn xìngfú.
    Cuộc sống của họ tuy bình dị nhưng rất hạnh phúc.

Chữ Hán