Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

皮鞋

píxié

Trong tiếng Trung, 皮鞋 (píxié) có nghĩa là “giày da”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giày da
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爸爸买了一双黑色的皮鞋。
    Bàba mǎile yī shuāng hēisè de píxié.
    Bố đã mua một đôi giày da màu đen.

Chữ Hán