凉鞋
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 涼鞋
Trong tiếng Trung, 凉鞋 (liángxié) có nghĩa là “dép xăng-đan; dép quai hậu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dép xăng-đan
- dép quai hậu
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 凉鞋 (liángxié) có nghĩa là “dép xăng-đan; dép quai hậu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.