Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

凉鞋

liángxié
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 涼鞋

Trong tiếng Trung, 凉鞋 (liángxié) có nghĩa là “dép xăng-đan; dép quai hậu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dép xăng-đan
  2. dép quai hậu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夏天出门我喜欢穿凉鞋。
    Xiàtiān chūmén wǒ xǐhuan chuān liángxié.
    Vào mùa hè, tôi thích đi xăng đan khi ra ngoài.

Chữ Hán