Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

皮

pí

Trong tiếng Trung, 皮 (pí) có nghĩa là “da; vỏ; da thuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. da
  2. vỏ
  3. da thuộc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 吃苹果前要先削皮。
    Chī píngguǒ qián yào xiān xiāo pí.
    Trước khi ăn táo phải gọt vỏ trước.

Chữ Hán