Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

顽皮

wánpí
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 頑皮

Trong tiếng Trung, 顽皮 (wánpí) có nghĩa là “nghịch ngợm; bướng bỉnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghịch ngợm
  2. bướng bỉnh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个小男孩很顽皮,但很可爱。
    Nàge xiǎo nánhái hěn wánpí, dàn hěn kě'ài.
    Cậu bé đó rất nghịch ngợm, nhưng rất đáng yêu.

Chữ Hán

顽
wán
mischievous; obstinate
Từ chứa 顽