Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

名牌

míngpái
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5

Trong tiếng Trung, 名牌 (míngpái) có nghĩa là “hàng hiệu; bảng tên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. hàng hiệu
  2. bảng tên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她从来不买昂贵的名牌衣服。
    Tā cónglái bù mǎi ángguì de míngpái yīfu.
    Cô ấy không bao giờ mua quần áo hàng hiệu đắt tiền.

Chữ Hán