没想到
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 沒想到
Trong tiếng Trung, 没想到 (méixiǎngdào) có nghĩa là “không ngờ; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- không ngờ
- bất ngờ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 没想到 (méixiǎngdào) có nghĩa là “không ngờ; bất ngờ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.