想到
Trong tiếng Trung, 想到 (xiǎngdào) có nghĩa là “nghĩ ra; nhớ đến; ngờ tới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nghĩ ra
- nhớ đến
- ngờ tới
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 想到 (xiǎngdào) có nghĩa là “nghĩ ra; nhớ đến; ngờ tới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.