Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

麦克风

màikèfēng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 麥克風

Trong tiếng Trung, 麦克风 (màikèfēng) có nghĩa là “micrô; mi-crô”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. micrô
  2. mi-crô
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个麦克风有问题,没声音了。
    Zhège màikèfēng yǒu wèntí, méi shēngyīn le.
    Chiếc micrô này có vấn đề rồi, không có tiếng nữa.

Chữ Hán

麦
mài
wheat; barley; oats; mic (abbr. for 麦克风)
Từ chứa 麦