小麦
Trong tiếng Trung, 小麦 (xiǎomài) có nghĩa là “lúa mì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lúa mì
Lượng từ: 粒
Trong tiếng Trung, 小麦 (xiǎomài) có nghĩa là “lúa mì”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 粒