小姐
Trong tiếng Trung, 小姐 (xiǎojie) có nghĩa là “tiểu thư; cô”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiểu thư
- cô
Lượng từ: 个、位
Trong tiếng Trung, 小姐 (xiǎojie) có nghĩa là “tiểu thư; cô”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、位